Bảng giá thiết bị báo cháy và phương tiện PCCC mới nhất 2026
Trả lời nhanh: Bảng dưới là đơn giá niêm yết tham khảo (chưa gồm thi công, lắp đặt) của thiết bị báo cháy và phương tiện PCCC, cập nhật 2026. Một số mức phổ biến:
- Đầu báo khói/báo nhiệt: khoảng 100.000 – 350.000đ/cái.
- Trung tâm báo cháy, tổ hợp thiết bị: từ vài triệu đồng tùy số kênh/địa chỉ.
- Bình chữa cháy (có Giấy phép lưu thông/tem kiểm định hợp lệ): từ khoảng 165.000đ/bình.
- Trọn gói hệ thống báo cháy theo công trình: từ ~8 đến ~31 triệu đồng tùy quy mô.
Giá có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng. Liên hệ 0876 666 114 để nhận báo giá chi tiết theo hồ sơ công trình.
Để thuận tiện cho các Chủ đầu tư và Nhà thầu trong công tác lập dự toán chi phí xây lắp, chúng tôi xin niêm yết bảng giá thiết bị báo cháy và phương tiện PCCC các loại vật tư thiết bị được sử dụng phổ biến trong hạng mục PCCC như sau:
Lưu ý: Bảng giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng. Thiết bị báo cháy FireSmart tuân thủ TCVN 7568-14:2025, có tem kiểm định của Bộ Công an. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.
Báo giá bảo trì hệ thống PCCC: chi phí bảo trì tùy quy mô, số lượng thiết bị và hiện trạng từng công trình nên không niêm yết cố định — xem quy trình bảo trì hoặc liên hệ 0876 666 114 để được khảo sát và báo giá.
A – HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1. Bảng giá thiết bị báo cháy không dây – dành cho nhà ở, nhà hỗn hợp, nhà dưới 7 tầng, nhà biệt thự, resort
| TÊN THIẾT BỊ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ |
| Đầu báo khói độc lập không dây | Pin 9V sử dụng 10 năm, Âm lượng 95 dBA | 300.000 đ |
| Đầu báo nhiệt độc lập không dây | Pin 9V sử dụng 10 năm, Nhiệt độ cảnh báo 54 độ | 350.000 đ |
| Đầu báo khói cục bộ (network) | Pin 3V sử dụng 3 năm, Âm lượng 95 dBA | 800.000 đ |
| Đầu báo nhiệt cục bộ (network) | Pin 3V sử dụng 3 năm, Nhiệt độ 54 độ C | 850.000 đ |
| Đầu báo khói nhiệt địa chỉ không dây | Pin 9V sử dụng 3 năm, Âm lượng 95 dBA | 800.000 đ |
| Bộ chuông đèn và nút ấn khẩn không dây | Bao gồm pin dự phòng, sử dụng điện 220V | 2.000.000 đ |
| Thiết bị truyền tin báo cháy qua điện thoại | Model: Fcom, sử dụng điện 220V | 5.000.000 đ |
| Tủ trung tâm báo cháy không dây | Tối đa 300 địa chỉ bao gồm đầu báo vào module | 9.000.000 đ |
| Bình chữa cháy xách tay | Bột ABC 4kg | 350.000 đ |
| Bình chữa cháy khí Co2 | Khối lượng khí CO2: 3kg | 550.000 đ |
| Bộ nội quy – tiêu lệnh chữa cháy | 4 tấm | 100.000 đ |
| Bộ dụng cụ phá dỡ, cứu nạn | (rìu, búa tạ, xà beng, mặt nạ phòng độc) | 300.000 đ |
Thiết bị báo cháy cục bộ là những cảm biến khói, cảm biến nhiệt có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với nhau thành mạng lưới. Mỗi đầu báo khói, đầu báo nhiệt độc lập đều được tích hợp còi và đèn cảnh báo trên thiết bị. Mạng lưới này có thể hoạt động bình thường, đầy đủ chức năng mà không cần đến tủ trung tâm báo cháy.
Hệ thống báo cháy không dây là một hệ thống báo cháy dạng địa chỉ, bao gồm: tủ điều khiển trung tâm, đầu dò khói, đầu dò nhiệt, chuông và đèn cảnh báo, nút nhấn khẩn cấp. Các thiết bị trong hệ thống liên kết và truyền tín hiệu với nhau bằng sóng radio công suất thấp. Các thiết bị này cần đạt yêu cầu về chống nhiễu và tuổi thọ pin như quy định trong TCVN 7568-14:2025.
2. Dành cho nhà làm việc, nhà văn phòng, nhà xưởng sản xuất
Bảng giá thiết bị báo cháy hệ thường theo kênh vùng
| TÊN THIẾT BỊ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ |
| Đầu báo khói quang học | Điện áp: 24 VDC ; Kích thước: 4″ ; Trọng lượng: 100 gram | 350.000 đ |
| Đầu báo nhiệt gia tăng / cố định | Điện áp: 24 VDC ; Kích thước: 4″ ; Trọng lượng: 100 gram | 250.000 đ |
| Chuông báo cháy | Âm lượng: 100 dBA ; Kích thước: 4″ ; Trọng lượng: 200 gram | 420.000 đ |
| Còi báo cháy | Âm lượng: 95 dBA ; Kích thước: 3″ ; Trọng lượng: 50 gram | 250.000 đ |
| Đèn báo cháy | Màu sắc: đỏ ; Kích thước: 4″ ; Trọng lượng: 50 gram | 165.000 đ |
| Nút ấn báo cháy khẩn | Có thể phục hồi ; Kích thước: 4″ ; Trọng lượng: 100 gram | 235.000 đ |
| Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Model: FCP-4C; | 8.000.000 đ |
| Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Model: FCP-5C; | 12.500.000 đ |
| Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Model: FSP-10L | 20.350.000 đ |
| Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Model: FSP-16L | 31.250.000 đ |
| Thiết bị truyền tin báo sự cố cháy | Model: F-com | 5.000.000 đ |
Hệ thống báo cháy thông thường chia các khu vực bảo vệ ra thành từng vùng (zone). Mỗi vùng có thể lắp đặt tối đa lên đến 32 thiết bị cảm biến. Các cảm biến này được kết nối với nhau bằng dây cáp tín hiệu (thường dùng là loại dây 2×1.5mm). Khi có sự cố, trung tâm điều khiển báo cháy sẽ tự động kích hoạt chuông và đèn cảnh báo.
Hồ sơ giấy tờ kèm theo bao gồm: Chứng nhận xuất xưởng, phiếu bảo hành, Giấy phép lưu thông (hoặc giấy chứng nhận kiểm định với hàng trước 30/6/2026), hướng dẫn lắp đặt và vận hành, catalog sản phẩm.
3. Giá thiết bị báo cháy – dành cho nhà cao tầng, trung tâm thương mại
Bảng giá thiết bị báo cháy hệ địa chỉ
| TÊN THIẾT BỊ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ |
| Đầu báo cháy khói địa chỉ | Model: FDO181 | 50 usd |
| Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Model: FDT181 | 35 usd |
| Nút nhấn địa chỉ | Model: FDM181 | 70 usd |
| Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | Model: FDCI181-1 | 75 usd |
| Module điều khiển 1 ngõ vào ra | Model: FDCIO181-1 | 80 usd |
| Module cách ly | Model: FDCL181 | 72 usd |
| Module định địa chỉ cho đầu báo thường | Model: FDCI183 | 102 usd |
| Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Model: FC1840-A1 | 5.500 usd |
| Tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Model: FC1862-A2 | 6.800 usd |
| Thiết bị truyền tin cảnh báo cháy nhanh | Model: FCOM | 210 usd |
Hệ thống báo cháy địa chỉ có chức năng thông báo chính xác địa chỉ của thiết bị phát hiện đám cháy. Địa chỉ này bao gồm cả ID của thiết bị trên hệ thống và tên gợi nhớ mà người vận hành đã đặt cho thiết bị. Ngoài ra, các tín hiệu giám sát, điều khiển cũng được định địa chỉ để có thể lập trình phương án cảnh báo hoặc xử lý khi có cháy xảy ra.

Tem kiểm định bình chữa cháy
B- THIẾT BỊ CHỮA CHÁY CHO NHÀ Ở VÀ CƠ SỞ KINH DOANH
4. Bảng báo giá các loại bình chữa cháy có Giấy phép lưu thông của Bộ công an
Bảng giá đầy đủ hơn: xem bảng giá bình chữa cháy 2026 — 31 mã của bốn nhà máy trong nước (83MEC, Tomoken, DeFire, VinaFoam), giá bán lẻ đã gồm VAT, cập nhật 23/8/2026.
| TT | MÔ TẢ SẢN PHẨM | MODEL QUY CÁCH |
XUẤT XỨ | ĐƠN VỊ |
SỐ LƯỢNG |
ĐƠN GIÁ BÁN LẺ | |
| Bình chữa cháy china (Không kiểm định) | |||||||
| 1 | Bình bột ABC 4Kg | MFZL4 | China | Bình | 1 | 230,000 | |
| 2 | Bình bột ABC 35Kg (Bình xe đẩy) | MFZLT35 | China | Bình | 1 | 1,800,000 | |
| 3 | Bình khí CO2 3Kg | MT3 | China | Bình | 1 | 400,000 | |
| 4 | Bình khí CO2 5Kg | MT5 | China | Bình | 1 | 580,000 | |
| 5 | Bình khí CO2 24Kg (Bình xe đẩy) | MT24 | Việt Nam | Bình | 1 | 4,500,000 | |
| 6 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC 6Kg | XZFTB6 | China | Bình | 1 | 450,000 | |
| Bình chữa cháy Tomoken – Việt Nam (Có Giấy phép lưu thông/kiểm định hợp lệ) | |||||||
| 1 | Bình bột ABC 4Kg | TMK-VJ-ABC/4KG | Việt Nam | Bình | 1 | 345,000 | |
| 2 | Bình bột ABC 35Kg (Bình xe đẩy) | TMK-VJ-ABC/35KG | Việt Nam | Bình | 1 | 2,850,000 | |
| 3 | Bình khí CO2 3Kg | TMK-VJ-CO2/3Kg | Việt Nam | Bình | 1 | 589,000 | |
| 4 | Bình khí CO2 5Kg | TMK-VJ-CO2/5Kg | Việt Nam | Bình | 1 | 835,000 | |
| 5 | Bình khí CO2 24Kg (Bình xe đẩy) | TMK-VJ-CO2/24Kg | Việt Nam | Bình | 1 | 5,690,000 | |
| 6 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC 6Kg | TMK-VJ-ABC/AUTO 6KG | Việt Nam | Bình | 1 | 559,000 | |

Bảng giá thiết bị chữa cháy thông dụng
5. Báo giá cuộn vòi và lăng phun cứu hỏa và thiết bị chữa cháy bằng họng nước trong nhà
| Lăng, Vòi, van góc chữa cháy Tomoken – Việt Nam (Có Giấy phép lưu thông/kiểm định hợp lệ) | |||||||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D50-16at-20m kèm khớp nối GOST | VJ50-20/16 | Việt Nam | Cuộn | 1 | 480,000 | |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D65-16at-20m kèm khớp nối GOST | VJ65-20/16 | Việt Nam | Cuộn | 1 | 580,000 | |
| 3 | Van gang D50 | 33-FCD-5090A | Việt Nam | Cuộn | 1 | 250,000 | |
| 4 | Van gang D65 | 33-FCD-6590A | Việt Nam | Cuộn | 1 | 340,000 | |
| 5 | Lăng phun thường DN50 | TMK-NZL-50B | Việt Nam | Cuộn | 1 | 75,000 | |
| 6 | Lăng phun thường DN65 | TMK-NZL-65A | Việt Nam | Cuộn | 1 | 95,000 | |
| 7 | Trụ chữa cháy | TMK-265-001 | Việt Nam | Cuộn | 1 | 1,350,000 | |
| 8 | Họng tiếp nước | TMHK-2D65-100A | Việt Nam | Cuộn | 1 | 1,550,000 | |

Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy
6. Bảng báo giá các phương tiện chữa cháy thông dụng
| Nội quy, tiêu lệnh PCCC | |||||||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (2 tấm NQ+TL) | Việt Nam | Bộ | 1 | 50,000 | ||
| 2 | Bộ cấm lửa, cấm thuốc | Việt Nam | Bộ | 1 | 35,000 | ||
| Đèn thoát hiểm, sự cố Firesmart (Có Giấy phép lưu thông/kiểm định hợp lệ) | |||||||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố mắt ếch | FS-EMPr | Việt Nam | Cái | 1 | 280,000 | |
| 2 | Đèn thoát hiểm exit | FS-EXPr | Việt Nam | Cái | 1 | 260,000 | |
| Thang dây thoát hiểm, mặt nạ phòng độc | |||||||
| 1 | Thang dây thoát hiểm (5, 10, 15, 20, 25m) | Việt Nam | Mét | 1 | 100,000 | ||
| 2 | Mặt nạ phòng độc | TZL30 | Việt Nam | Cái | 1 | 150,000 | |
| 3 | Mặt nạ phòng độc | XHZLC40 | Việt Nam | Cái | 1 | 180,000 | |
| 4 | Mặt nạ phòng độc | KTMC-40 | Việt Nam | Cái | 1 | 220,000 | |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | KT-40 | Việt Nam | Cái | 1 | 480,000 | |
| Hộp cứu hỏa | |||||||
| 1 | Vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Việt Nam | Cái | 1 | 150,000 | ||
| 2 | Hộp 500x600x180, sơn tĩnh điện | Việt Nam | Cái | 1 | 250,000 | ||
| 3 | Hộp 400x500x180, sơn tĩnh điện | Việt Nam | Cái | 1 | 210,000 | ||
| 4 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy (Tole) | Việt Nam | Cái | 1 | 130,000 | ||
| 5 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy (Tole) | Việt Nam | Cái | 1 | 150,000 | ||
| 1 | Bộ quần áo chữa cháy theo thông tư 190 (Quần, áo, mũ, ủng, gang tay, khẩu trang) | Việt Nam | Bộ | 1 | 850,000 | ||
| 2 | Búa tạ | Việt Nam | Cái | 1 | 250,000 | ||
| 3 | Rìu phá dỡ | Việt Nam | Cái | 1 | 280,000 | ||
| 4 | Xà beng | Việt Nam | Cái | 1 | 200,000 | ||
| 5 | Cưa cầm tay | Việt Nam | Cái | 1 | 130,000 | ||
| 6 | Kìm cộng lực | Việt Nam | Cái | 1 | 280,000 | ||
| 7 | Cáng cứu thương | Việt Nam | Bộ | 1 | 850,000 | ||
| 8 | Túi sơ cứu loại A | Việt Nam | Bộ | 1 | 850,000 | ||
| 9 | Tủ đựng dụng cụ. KT: 1200x500x180 | Việt Nam | Cái | 1 | 1,150,000 | ||
| 10 | Quả khói diễn tập | Việt Nam | Cái | 1 | 280,000 | ||
Công ty CP dịch vụ kỹ thuật PCCC Việt Nam – là đơn vị có chức năng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy. Chúng tôi luôn đi tiên phong trong công tác nghiên cứu, ứng dụng, lắp đặt và bảo trì các thiết bị PCCC. Trải qua 20 năm hoạt động, PCCC Việt Nam đã nhận được niềm tin từ người tiêu dùng trên toàn quốc. Phương châm hoạt động của chúng tôi là “Uy tín – chuyên nghiệp – tận tâm phục vụ khách hàng“.
Số hotline tư vấn 24/7: 0876.666.114
Tham khảo thêm các bài viết hữu ích:
Thiết bị báo cháy không dây – truyền tin báo sự cố và kết nối Điện Thoại
Cuộn vòi chữa cháy – Lăng phun – Trụ nước – Trụ cứu hoả
Hệ thống chữa cháy bằng khí FM-200 – STEC-Vina
🔥 Bạn đang tìm hệ thống báo cháy?
Xem trọn bộ thiết bị báo cháy không dây FireSmart — sản xuất tại Việt Nam, đã được cấp Giấy phép lưu thông — hoặc toàn bộ danh mục sản phẩm báo cháy FireSmart. Cần tư vấn giải pháp phù hợp cho công trình? Liên hệ & báo giá ngay.
Bài viết & văn bản liên quan
- Dịch vụ vận hành & bảo trì hệ thống PCCC trọn gói
- QCVN 10:2025/BCA — Quy chuẩn trang bị phương tiện PCCC cho nhà và công trình
- Trụ nước chữa cháy — thông số TCVN 6379:2024 và bảng giá 2026
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giá thiết bị báo cháy phụ thuộc vào những gì?
Phụ thuộc thương hiệu, chủng loại (thường/địa chỉ/không dây), số điểm báo cháy, quy mô công trình và yêu cầu kỹ thuật.
Bảng giá đã bao gồm thi công lắp đặt chưa?
Chưa. Đây là đơn giá niêm yết tham khảo của thiết bị, chưa bao gồm chi phí thi công, lắp đặt và vật tư phụ.
Hệ thống báo cháy cho công trình gồm những thiết bị nào?
Gồm tủ trung tâm báo cháy, đầu báo khói/nhiệt, nút nhấn khẩn cấp, chuông/còi – đèn, module và dây tín hiệu (với hệ có dây).
Làm sao nhận báo giá chính xác cho công trình?
Liên hệ PCCC.vn để được khảo sát và báo giá trọn gói theo thực tế công trình. Hotline 0876 666 114.







