Bảng giá van chữa cháy ShinYi – 2024

18.09.2024 Tin tức PCCC Phí Ngọc Tùng

1. Giới thiệu về hãng Van ShinYi

Công Ty Cổ Phần Van ShinYi là một trong những Công ty hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất Van phục vụ ngành cấp thoát nước và PCCC.

Năm 2005  công ty được thành lập dưới sự hợp tác giữa Việt Nam và Đài Loan, với số vốn ban đầu hơn 5 triệu USD.

Hiện nay công ty có nhà máy và văn phòng đặt tại Khu công nghiệp Sông Mây – Xã Bắc Sơn – Huyện Trảng Bom – Đồng Nai.

Sau nhiều năm thành lập và phát triển với nhiều cải tiến và nâng cấp dây chuyền – công nghệ, vận hành tốt nguồn vốn đầu tư và quản trị nhân sự hiệu quả.

Van ShinYi đã trở thành doanh nghiệp việt nam đầu tiên và duy nhất cho đến thời điểm này có khả năng sản xuất hoàn chỉnh các dòng sản phẩm van nước công nghiệp,

Hãy đồng hành cùng Van ShinYi ngày một tiến xa hơn, khẳng định thương hiệu việt nam trên thị trường trong nước và vươn ra tầm Quốc tế.

 

2. Bảng giá van chữa cháy ShinYi

Mã SP GVCX GVHX RVCX RVHX RRHX EMD RRSX FNCX-A1 FNCX-10/16 FRHX-A1 FRHX-10/16 FHIA FHBA ARVT
Van Cổng Ty
Chìm Nắp Chụp
Van Cổng Ty
Chìm Tay Quay
Van Cổng Ty
Chìm Nắp Chụp
Van Cổng Ty
Chìm Tay Quay
Van Cổng
Ty Nổi
Van Cổng
Động Cơ Điện
Van cổng
tín hiệu
Van cổng ty
chìm UL/FM
Van cổng ty
chìm UL/FM
Van cổng ty
nổi UL/FM
Van cổng ty
nổi UL/FM
Van góc chữa
cháy
Van góc đồng
chữa cháy
Van xả khí đơn
No DN DN
1 50 1.738.000 1.875.000 1.933.000 2.055.000 2.522.000 45.375.000 3.410.000 2.390.000 2.173.000 3.207.000 3.053.000 473.000 1.057.000 15 829.000
2 65 1.973.000 2.112.000 2.062.000 2.243.000 2.887.000 45.962.000 3.772.000 2.795.000 2.542.000 3.520.000 3.353.000 649.000 1.392.000 20 829.000
3 80 2.638.000 2.785.000 2.825.000 3.020.000 3.625.000 46.242.000 4.640.000 3.787.000 3.442.000 4.522.000 4.307.000 – – 25 829.000
4 100 2.963.000 3.180.000 3.398.000 3.663.000 4.542.000 46.843.000 5.580.000 4.588.000 4.172.000 5.692.000 5.422.000 – – ARCT
5 125 4.290.000 4.585.000 4.388.000 4.683.000 6.180.000 49.527.000 7.692.000 5.610.000 5.100.000 7.638.000 7.275.000 – – Van xả khí kép
6 150 5.197.000 5.503.000 6.018.000 6.328.000 7.642.000 50.297.000 9.277.000 8.040.000 7.310.000 9.532.000 9.078.000 – – DN
7 200 8.192.000 8.638.000 8.520.000 9.153.000 10.445.000 57.543.000 12.538.000 11.190.000 10.173.000 13.525.000 12.882.000 – –
8 250 11.260.000 11.760.000 13.238.000 14.042.000 15.827.000 62.010.000 17.723.000 16.983.000 15.440.000 19.357.000 18.435.000 – –
9 300 15.807.000 16.767.000 18.338.000 19.248.000 21.430.000 66.387.000 24.457.000 23.293.000 21.177.000 28.127.000 26.787.000 – –
10 350 19.898.000 20.893.000 23.592.000 24.772.000 30.067.000 68.722.000 36.113.000 – – – – – – 32 1.065.000
11 400 37.103.000 38.589.000 37.929.000 39.445.000 49.252.000 98.728.000 57.098.000 – – – – – – 40 1.109.000
12 450 51.515.000 53.060.000 52.660.000 54.239.000 – 117.378.000 – – – – – – – 50 1.609.000
13 500 61.598.000 63.445.000 64.339.000 66.268.000 – 128.957.000 – – – – – – – –
14 600 89.963.000 92.213.000 96.875.000 99.297.000 – 171.367.000 – – – – – – – –
Mã SP H100 H200 H500 WHAX YSTX SREJ TSEJ ALVX DGVX FHDH FHDF FHFA TFHA ARCX
Van Phao Van Giảm Áp Van An Toàn Van
Búa Nước
Van Y Lọc Khớp Nối
Mềm Cao Su
Khớp Nối Mềm
Cao Su Cầu
Van
Báo Động
Van
Xả Tràn
Trụ Cứu Hỏa
Không Đế
Trụ Cứu Hỏa
Có Đế
Trụ Tiếp Nước Trụ Chữa Cháy
Ngoài Nhà
Van Xả Khí Kép
Mặt Bích
No DN Van Phao
DN
1 50 5.552.000 7.932.000 9.048.000 – 1.273.000 652.000 765.000 – – – – – – 50 1.879.000
2 65 6.267.000 8.645.000 9.788.000 – 1.645.000 783.000 897.000 8.943.000 14.435.000 – – – – 65 2.027.000
3 80 8.010.000 10.390.000 11.597.000 2.555.000 1.972.000 897.000 1.109.000 9.647.000 15.613.000 – – – – 80 2.538.000
4 100 10.390.000 12.768.000 14.065.000 2.765.000 3.035.000 1.155.000 1.349.000 10.118.000 18.098.000 10.461.000 13.815.000 3.295.000 2.619.000 100 4.000.000
5 125 12.293.000 14.672.000 16.612.000 4.877.000 4.022.000 1.668.000 1.838.000 11.810.000 21.042.000 10.926.000 14.354.000 – – 125 –
6 150 19.035.000 21.415.000 24.675.000 5.145.000 5.182.000 2.137.000 2.543.000 12.617.000 21.763.000 11.016.000 15.036.000 6.465.000 – 150 8.578.000
7 200 32.783.000 35.163.000 39.950.000 6.238.000 7.927.000 3.183.000 3.697.000 17.500.000 29.130.000 – – – – 200 11.952.000
8 250 47.058.000 49.440.000 55.813.000 – 11.998.000 4.823.000 5.402.000 32.525.000 53.953.000 – – – – 250 –
9 300 68.208.000 70.853.000 79.608.000 – 18.412.000 5.888.000 7.100.000 – 78.385.000 – – – – 300 30.543.000
10 350 103.567.000 114.300.000 120.015.000 – 24.415.000 8.000.000 – – – – – – –
11 400 164.667.000 178.875.000 187.818.000 – 46.808.000 10.746.000 – – – – – – –
12 450 191.750.000 208.125.000 218.532.000 – 59.698.000 15.858.000 – – – – – – –
13 500 268.125.000 288.563.000 302.990.000 – 77.608.000 19.458.000 – – – – – – –
14 600 345.973.000 370.530.000 389.057.000 – – 34.722.000 – – – – – – –

 

Mã SP WBLS WBGS FBGS WBSS EOM WBCX RDCV SCVX SFVX FFWH FFWH NZWH FHUS
Van Bướm
Tay Gạt
Van Bướm
Tay Quay
Van Bướm
Mặt Bích
Van Bướm
Tín Hiệu
Van Bướm
Động Cơ Điện
Van Một
Chiều Bướm
Van Một
Chiều Lá Lật
Van Một
Chiều Lò Xo
Van Hút Cuộn Vòi 20m Cuộn Vòi 30m Lăng Phun Trụ Âm
No DN Van Bướm
Tay Gạt
1 50 807.000 1.358.000 2.120.000 1.992.000 8.985.000 542.000 1.422.000 1.507.000 2.223.000 791.000 1.095.000 112.000 –
2 65 978.000 1.528.000 2.470.000 2.203.000 9.160.000 702.000 1.690.000 1.773.000 2.492.000 1.151.000 1.345.000 150.000 –
3 80 1.143.000 1.695.000 2.710.000 2.400.000 9.333.000 967.000 2.337.000 2.298.000 3.018.000 – – – 4.377.000
4 100 1.567.000 2.095.000 3.237.000 2.780.000 12.697.000 1.303.000 2.947.000 2.805.000 3.527.000 – – – –
5 125 2.075.000 2.603.000 4.013.000 3.197.000 13.220.000 1.633.000 4.173.000 3.483.000 4.387.000 – – – –
6 150 2.753.000 3.283.000 4.818.000 4.022.000 14.950.000 2.177.000 5.753.000 4.438.000 5.597.000 – – – –
7 200 – 5.240.000 7.650.000 6.290.000 17.225.000 3.620.000 10.577.000 6.745.000 8.207.000 – – – –
8 250 – 7.902.000 11.592.000 9.470.000 26.113.000 6.107.000 15.907.000 9.560.000 11.063.000 – – – –
9 300 – 11.050.000 15.185.000 13.230.000 29.423.000 8.712.000 24.140.000 13.275.000 15.533.000 – – – –
10 350 – 14.480.000 24.067.000 – 50.408.000 13.008.000 32.185.000 20.265.000 24.675.000 – – – –
11 400 – 22.302.000 38.313.000 – 58.143.000 18.832.000 45.563.000 47.545.000 54.677.000 – – – –
12 450 – 27.248.000 42.900.000 – 63.030.000 25.833.000 66.082.000 57.742.000 66.402.000 – – – –
13 500 – 37.663.000 53.732.000 – 99.733.000 31.662.000 80.798.000 72.177.000 83.002.000 – – – –
14 600 – 64.673.000 81.802.000 – 126.430.000 48.668.000 107.537.000 95.648.000 108.230.000 – – – –

 

Mã SP RVHT BALT SWBT GTLT SFSU SFSP DSNO TRET RVBC RVBS
Van Cửa Đồng Van Bi Đồng Tay Gạt Van Một Chiều Đồng Van Vòi Đồng Tưới Vườn Đầu Phun Hướng Lên Đầu Phun Hướng Xuống Đầu Phun Hở Khớp Nối Mềm Cao Su Ren Hộp Van Tròn Hộp Van Vuông
No DN Đầu Phun Hướng Lên
1 10 – – – – – – – – 562.000 869.000
2 15 117.000 108.000 67.000 102.000 70.000 70.000 100.000 –
3 20 147.000 147.000 95.000 123.000 108.000 108.000 148.000 315.000
4 25 210.000 208.000 147.000 – – – – 390.000
5 32 338.000 382.000 248.000 – – – – 577.000
6 40 457.000 545.000 342.000 – – – – 727.000
6 50 690.000 737.000 535.000 – – – – 815.000

Ghi chú: Bảng báo giá trên là giá xuất xưởng chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT 10%

Xem thêm các bài viết liên quan đến các thiết bị chữa cháy

💧 Bạn đang thiết kế hệ thống chữa cháy?

Xem giải pháp hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler, chữa cháy khí, cấp nước) cùng các sản phẩm đầu phun sprinkler và van chữa cháy ShinYi. Cần tư vấn thiết kế cho công trình? Liên hệ & báo giá.

Cập nhật bài viết nổi bật

Dịch vụ thuê hệ thống PCCC tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh - 15k/ngày

Dịch vụ thuê hệ thống PCCC tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh – 15k/ngày

Thuê hệ thống chữa cháy và báo cháy tự động Dịch vụ cho thuê hệ thống PCCC giúp giảm gánh nặng đáng kể đối với những...
Đọc thêm
24 Thg 08
Thiết bị báo cháy cục bộ - một số lỗi thường gặp và cách khắc phục

Thiết bị báo cháy cục bộ – một số lỗi thường gặp và cách khắc phục

TÓM TẮT 30 GIÂYThiết bị báo cháy cục bộ liên kết với nhau: một thiết bị báo cháy thì tất cả cùng kêu.Bài mô tả...
Đọc thêm
24 Thg 09
Thiết bị báo cháy không dây –  kết nối Điện Thoại - 2024

Thiết bị báo cháy không dây – kết nối Điện Thoại – 2024

Thiết bị báo cháy là những thiết bị có chức năng cảm biến các hiện tượng bất thường phát sinh từ đám cháy và tạo...
Đọc thêm
11 Thg 02
TOP