Bảng tính áp suất nổ dư và phân hạng nguy hiểm cháy nổ
Tài liệu phục vụ tham khảo và đào tạo về “tính áp suất nổ dư” do tác giả Lê Ngọc Tùng biên soạn. Để nhận được sự hướng dẫn chi tiết vui lòng liên hệ với tác giả theo số đt/zalo: 0989.198.358
Áp dụng cho các khí cháy, hơi dễ cháy và các chất lỏng dễ cháy
<< Download bảng tính trong file EXCEL >>
Đề bài: Tính khối lượng Dầu nhớt có thể chứa trong xưởng sản xuất diện tích 2000m2, chiều cao 11m để đáp ứng Tải trọng cháy <2200 MJ/m2 -> Xưởng không thuộc nhóm F4.2
Áp dụng Phụ lục A.2 của Bộ quy tắc SP 12.13130.2009 – XÁC ĐỊNH HẠNG NGUY HIỂM CHÁY VÀ CHÁY NỔ CỦA CÁC GIAN PHÒNG, NHÀ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH NGOÀI TRỜI
| 1 | Thể tích dầu nhớt dự kiến ban đầu: Vo = | 113.00 | m3 | Giả thiết đầu vào, có thể điều chỉnh thông số này. | |||
| 2 | Trọng lượng riêng của dầu nhớt, tra bảng 4: Chất lỏng dễ cháy SITIS-SNP-1: ρo = | 920.00 | kg/m3 | ||||
| 3 | Diện tích tràn của nhiên liệu, theo mục A.1.2d TCKT SP 12.13130.2009;
= 1m2/1 lít nhiên liệu: Fo = |
113000.00 | m2 | ||||
| 4 | Diện tích phòng tính toán: Stt = | 2000.00 | m2 | Kích thước gian phòng: Dài: Rộng: Cao: |
|||
| Thể tích gian phòng tính toán Vtt= | 22000.00 | m3 | |||||
| Thể tích tự do của phòng tính toán Vot = 0,8.Vtt = | 17600.00 | m3 | |||||
| 5 | Nhiệt độ tính toán: tp = | 32.00 | oC | Nhiệt độ môi trường | |||
| 6 | Áp suất hơi bão hòa: ![]() |
0.00 | kPa | ||||
| Trong đó, theo số liệu cửa nhà sản xuất, chúng ta có: | |||||||
| Chỉ số A = | 6.12 | ||||||
| Chỉ số B = | 2240.00 | ||||||
| Chỉ số Ca = | 167.85 | ||||||
| Chỉ số CLEL = | 0.20 | % | Theo thể tích | ||||
| Khối lượng Mol: M= | 312.90 | Kg/Kmol | |||||
| 7 | Cường độ bay hơi ![]() |
1.46E-10 | kg/(s.m2) | ||||
| n – hệ số, áp dụng trong bảng А.2 phụ thuộc vào vận tốc và nhiệt độ dòng khí trên bề mặt bay hơi | 1.00 | ||||||
| 8 | Khối lượng nhiên liệu đi vào phòng: m = W*S = | 0.0010 | kg | f) thời gian chất lỏng bay hơi được lấy bằng thời gian bay hơi hoàn toàn nhưng không quá 3600 giây – Mục A.1.2 TCKT SP 12.13130.2009 | |||
| 9 | Xác định hệ số tham gia của hơi nhiên liệu vào vụ nổ Z theo phụ lục E – TCKT SP 12.13130.2009 | ||||||
| 9.1 | Nồng độ trung bình của nhiên liệu ![]() |
0.0000 | % | ||||
| 9.2 | Mật độ hơi của chất lỏng![]() |
12.49 | kg/m3 | Công thức C.13 TCKT SP 12.13130.2009 | |||
| Vo: Thể tích mol = 22,413 m3/Kmol | 22.41 | m3/Kmol | |||||
| 9.3 | Do Ctb < 0,5 CLEL= 0,5*0,2% = 0,1% nên có thể xác định giá trị hệ số tham gia của hơi nhiên liệu vào vụ nổ Z bằng phương pháp tính toán | ||||||
| 9.3.1 | Nồng độ ![]() |
0.00 | |||||
| Po: áp suất khí quyển, bằng 101 kPa. | 101.00 | kPa | |||||
| 9.3.2 | Giá trị nồng độ cân bằng hóa học: ![]() |
0.67 | % | Công thức A.3 TCKT SP 12.13130.2009 | |||
Trong đó: ![]() |
30.54 | C22,25H33,48S0,34N0,07 | |||||
| – số nguyên tử C, H, O và halogen trong phân tử cháy; | |||||||
| 9.3.3 | Giá trị của tham số C* = φ.CCT = 1,9*CCT = | 1.28 | % | ||||
| 9.3.4 | Vì CH < C* nên giá trị X = CH/C* = | 0.00 | Công thức E.8 TCKT SP 12.13130.2009 | ||||
| Tra hình E1 Phụ lục E, ta xác định được, với X=0, ta được Z = 0 | 0.00 | ||||||
![]() |
|||||||
| 10 | Áp suất nổ dư tính toán ΔP = | 0.00 | kPa | |||||||
| А.2.1. Áp suất nổ dư đối với từng chất cháy, có thành phần từ các nguyên tử C, H, O, N, Cl, Br, I, F, được xác định theo công thức:
|
||||||||||
| 10.1 | Pmax – là áp suất tối đa được tạo ra trong quá trình đốt cháy hỗn hợp cân bằng hóa học khí – không khí hoặc hơi – không khí trong một thể tích kín | 900.00 | kPa | Trường hợp không có dữ liệu | ||||||
| 10.2 | Po – áp suất ban đầu | 101.00 | kPa | Theo quy định của Bộ tiêu chuẩn | ||||||
| 10.3 | m – khối lượng khí cháy (KC) hoặc hơi của chất lỏng dễ bắt cháy và chất lỏng cháy (LC) đi vào gian phòng trong sự cố được tính toán. | 0.001 | kg | |||||||
| 10.4 | Z – Hệ số tham gia của khí trong quá trình cháy Z= | 0.00 | ||||||||
| 10.5 | Vcb – Thể tích tự do của gian phòng = Vot = | 17600.00 | m3 | |||||||
| 10.6 |
|
12.49 | kg/m3 | |||||||
| 10.7 | CCT – nồng độ cân bằng hóa học | 6.72E-01 | % | |||||||
| 10.8 | KH – hệ số, có tính đến sự rò rỉ của gian phòng và sự không đoạn nhiệt của quá trình cháy | 3.00 | ||||||||
| 11 |
Kết luận: Áp suất nổ dư tính toán không vượt quá 5kPa, gian phòng sản xuất không thuộc hạng nguy hiểm cháy nổ A, B. Chúng ta sẽ kiểm tra tiếp mặt bằng có thuộc hạng nguy hiểm cháy nổ C1-C4 hay không. |
|||||||||
| 11.1 | Khối lượng nhiên liệu ban đầu Go = Vo . ρo = | 103960.00 | kg | |||||||
| 11.2 | Nhiệt lượng cháy của nhiên liệu: QH = | 42.26 | MJ/kg | Theo công bố của nhà sản xuất | ||||||
| 11.3 | Tải trọng cháy của nhiên liệu: Qtt = Go. QH = | 4393037.72 | MJ | |||||||
| 11.4 | Diện tích tính toán Stt = | 2000.00 | m2 | |||||||
| 11.5 | Tải trọng cháy riêng: g = Qtt/Stt = | 2196.52 | MJ/m2 | |||||||
| 11.6 | Vậy, với khối lượng chất cháy trong nhà xưởng đạt thể tích Vo <113 m3 thì Tải trọng riêng của chất cháy G< 2200 MJ/m2 -> Sẽ đảm bảo gian phòng thuộc hạng nguy hiểm cháy nổ C2. | |||||||||
Tham khảo bài viết cùng tác giả:
Cập nhật bài viết nổi bật
Tìm hiểu về tải trọng cháy – Lê Ngọc Tùng
Hướng dẫn tham khảo này cung cấp dữ liệu về tải trọng cháy và đặc tính của vật liệu được sử dụng để thực hiện...
Đọc thêm
30
Thg 09
Tìm hiểu về tải trọng cháy – Lê Ngọc Tùng
Hướng dẫn tham khảo này cung cấp dữ liệu về tải trọng cháy và đặc tính của vật liệu được sử dụng để thực hiện...
Đọc thêm
30
Thg 09
















