Mô tả
Họng tiếp nước 4 cửa 83MEC (mã 83MEC.10.HTNBC cho PN10 và 83MEC.16.HTNBC cho PN16) cho phép đấu cùng lúc bốn tuyến vòi từ xe chữa cháy vào hệ thống cố định — gấp đôi lưu lượng bổ sung so với bản 2 cửa. Đầu nối DN65 theo TCVN 5739:2023, mặt bích lắp vừa DN100 với 8 lỗ bulong, đường kính tâm 240 ± 0,65 mm.
Đặc điểm nổi bật của Họng tiếp nước 4 cửa 83MEC
Với công trình có khối tích lớn hoặc hệ thống chữa cháy nhiều tuyến, lưu lượng bổ sung qua hai cửa thường không theo kịp lượng nước tiêu thụ. Bản 4 cửa cho phép huy động nhiều xe hoặc nhiều tuyến vòi cùng lúc, rút ngắn thời gian bù nước cho bể và đường ống.
Lưu ý khác biệt về lắp đặt so với bản 2 cửa: đường kính tâm bắt bulong là 240 mm và lỗ bulong 23 mm (bản 2 cửa là 180 mm và 18 mm). Đây là thông số phải đối chiếu với mặt bích trên đường ống trước khi đặt hàng, tránh phải gia công lại tại công trường.
Thông số kỹ thuật Họng tiếp nước 4 cửa 83MEC
| Thông số | PN10 (83MEC.10.HTNBC) | PN16 (83MEC.16.HTNBC) |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đầu nối DN65 | TCVN 5739:2023 | TCVN 5739:2023 |
| Vật liệu | Gang – thép – nhôm | Gang – thép – nhôm |
| Màu sắc | Đỏ – xám | Đỏ – xám |
| Mặt bích liên kết | Lắp vừa mặt bích DN100 | Lắp vừa mặt bích DN100 |
| Đường kính tâm bắt bulong | 240 ± 0,65 mm | 240 ± 0,65 mm |
| Đường kính lỗ bắt bulong | 23 mm | 23 mm |
| Số lỗ bắt bulong | 8 lỗ | 8 lỗ |
| Đường kính trong đầu nối nhôm | ≥ 57 mm | ≥ 57 mm |
| Áp suất làm việc lớn nhất | 1 MPa | 1,6 MPa |
| Áp suất thử bền | 1,5 MPa | 2,4 MPa |
Nguồn thông số: công bố của nhà sản xuất — Công ty Cơ khí 83 (83MEC), Bộ Quốc phòng.
Ứng dụng
- Nhà máy, khu công nghiệp quy mô lớn
- Trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng, khu phức hợp
- Kho hàng, tổng kho, cảng và công trình hạ tầng
- Công trình có hệ thống chữa cháy nhiều tuyến, lưu lượng lớn
Lưu ý khi chọn và sử dụng
- Đối chiếu mặt bích trước khi đặt: tâm bulong 240 mm, lỗ 23 mm — khác với bản 2 cửa (180 mm và 18 mm).
- Chọn cấp áp lực PN10 hay PN16 theo áp lực thiết kế của hệ thống, không theo giá.
- Bố trí nơi nhiều xe chữa cháy có thể tiếp cận đồng thời; tính cả không gian quay đầu xe.
- Đậy nắp bảo vệ các đầu nối khi không sử dụng; kiểm tra gioăng định kỳ.
Tiêu chuẩn áp dụng
- TCVN 5739:2023 (đầu nối chữa cháy)
Hồ sơ pháp lý kèm theo lô hàng (chứng nhận chất lượng, tài liệu kỹ thuật, giấy tờ theo quy định hiện hành về phương tiện PCCC) được PCCC.vn cung cấp khi giao hàng.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào cần họng 4 cửa thay vì 2 cửa?
Khi công trình lớn, hệ thống chữa cháy nhiều tuyến và lượng nước tiêu thụ cao — bốn cửa cho phép đấu nhiều tuyến vòi cùng lúc, bù nước nhanh hơn.
Họng 4 cửa lắp vào ống cỡ nào?
Mặt bích lắp vừa DN100, 8 lỗ bulong, đường kính tâm 240 ± 0,65 mm, lỗ bulong 23 mm.
PN10 và PN16 khác nhau ra sao?
PN10 chịu áp suất làm việc lớn nhất 1 MPa, thử bền 1,5 MPa. PN16 chịu 1,6 MPa, thử bền 2,4 MPa. Chọn theo áp lực thiết kế hệ thống.
Vật liệu gang có bị gỉ không?
Thân gang được sơn phủ bảo vệ, các đầu nối bằng nhôm không gỉ. Vẫn cần kiểm tra lớp sơn định kỳ, nhất là với họng lắp ngoài trời.
Mua Họng tiếp nước 4 cửa 83MEC ở đâu
Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật PCCC Việt Nam (PCCC.vn) là đơn vị phân phối thiết bị PCCC của Công ty Cơ khí 83 (83MEC – Bộ Quốc phòng). Sản phẩm được báo giá theo số lượng và tiến độ dự án; PCCC.vn hỗ trợ tư vấn chọn cấu hình, cung cấp hồ sơ kỹ thuật, giao hàng và lắp đặt trên toàn quốc.
Liên hệ báo giá: gọi hotline hoặc gửi yêu cầu qua form trên website — nêu rõ mã sản phẩm 83MEC.10.HTNBC / 83MEC.16.HTNBC, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá nhanh nhất.
- Kiến thức nền: họng tiếp nước chữa cháy
- Xem thêm danh mục: Trụ & họng nước chữa cháy
- Toàn bộ thiết bị 83MEC do PCCC.vn phân phối: Thiết bị PCCC 83MEC






